Thuật ngữ

Ngăn trở

Hoàn cảnh khiến một người không được phép hoặc không thể kết hôn theo luật Hội Thánh. Có loại xin phép chuẩn được, có loại thì không.

Từ liên quan

  • Ngăn trở tiêu hônNgăn trở làm cho hôn nhân KHÔNG THÀNH SỰ nếu vẫn cử hành. Ví dụ: đã có dây hôn phối trước còn hiệu lực, hoặc quan hệ họ máu quá gần. Một số ngăn trở có thể xin chuẩn, một số thì không.
  • Phép chuẩnViệc Đấng Bản Quyền miễn cho một trường hợp cụ thể khỏi một quy định của luật Hội Thánh. Trong hôn nhân, hay gặp nhất là phép chuẩn khác biệt tôn giáo.
  • Điều tra hôn phốiCuộc gặp trong đó cha xứ hỏi riêng từng người để xác minh hai bên đều tự do kết hôn, không bị ép buộc và không vướng ngăn trở nào. Kết quả được ghi thành biên bản đưa vào hồ sơ hôn phối.

Xem toàn bộ từ điển